+ Trả lời
Trang 1/8 1 2 3 4 5 6 7 8 CuốiCuối
Hiện kết quả từ 1 tới 10 của 76

Chủ đề: Các th́ cơ bản trong Tiếng Anh - Ngữ pháp cơ bản

  1. #1
    ღ I Audition Season 3 ღ
    Moderator
    Ngày tham gia
    Oct 2010
    Bài viết
    1.593
    Next Level: 607

    Các th́ cơ bản trong Tiếng Anh - Ngữ pháp cơ bản

    Các th́ cơ bản trong Tiếng Anh

    1. Th́ Hiện Tại Đơn (Simple Present):

    S + Vs/es + O (Đối với động từ Tobe)
    S + do/does + V + O (Đối với động từ thường)

    Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.
    Cách dùng:
    + Th́ hiện tại đơn diễn tả một chân lư , một sự thật hiển nhiên.
    Ex: The sun ries in the East.
    Tom comes from England.
    + Th́ hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
    Ex: Mary often goes to school by bicycle.
    I get up early every morning.
    Lưu ư : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
    + Th́ hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người :
    Ex : He plays badminton very well
    + Th́ hiện tại đơn c̣n diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
    2. Th́ Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous):
    S + be (am/ is/ are) + V_ing + O

    Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment,..........
    Cách dùng:
    + Th́ hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
    Ex: The children are playing football now.
    + Th́ này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
    Ex: Look! the child is crying.
    Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
    + Th́ này c̣n diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
    Ex : He is always borrowing our books and then he doesn't remember -
    + Th́ này c̣n được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
    Ex: He is coming tomrow
    Lưu ư : Không dùng th́ này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........
    Ex: I am tired now.
    She wants to go for a walk at the moment.
    Do you understand your lesson?
    3. Th́ Quá Khứ Đơn (Simple Past):
    S + was/were + V_ed + O

    Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.
    Cách dùng: Th́ quá khứ đơn diễn tả hành động đă xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
    CHỦ TỪ + ĐỘNG TỪ QUÁ KHỨ
    When + th́ quá khứ đơn (simple past)
    When + hành động thứ nhất
    4. Th́ Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous):
    S + was/were + V_ing + O

    Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).
    Cách dùng: Dùng để diễn tả hành động đă xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đă xảy ra sớm hơn và đă đang tiếp tục xảy ra th́ hành động thứ hai xảy ra.
    CHỦ TỪ + WERE/WAS + ĐỘNG TÙ THÊM -ING
    While + th́ quá khứ tiếp diễn (past progressive)
    5. Th́ Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect):
    S + have/ has + Past participle + O

    Từ nhận biết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...
    Cách dùng:Th́ hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đă xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.
    Th́ hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ.
    Th́ hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for.
    Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
    For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.
    6. Th́ Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn (Present Perfect Continuous):
    S + have/ has + been + V_ing + O

    Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.
    Cách dùng: Th́ hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đă xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).
    7. Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect):
    S + had + Past Participle + O

    Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....
    Cách dùng: Th́ quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đă xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
    8. Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn (Pas Perfect Continuous):
    S + had + been + V_ing + O

    Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after.
    Cách dùng: Th́ quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đă đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ
    9. Tương Lai Đơn (Simple Future):
    S + shall/will + V(infinitive) + O

    Cách dùng:Khi quí vị đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
    Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
    CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ĐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
    Khi quí vị diễn tả sự t́nh nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
    CHỦ TỪ + WILL + ĐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
    10. Tương Lai Tiếp Diễn (Future Continuous):
    S + shall/will + be + V_ing+ O

    Từ nhận biết: in the future, next year, next week, next time, and soon.
    Cách dùng:Th́ tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai.
    CHỦ TỪ + WILL + BE + ĐỘNG TỪ THÊM -ING hoặc
    CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ĐỘNG TỪ THÊM -ING
    11. Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect):
    S + shall/will + have + Past Participle

    Từ nhận biết: by the time and prior to the time (có nghĩa là before)
    Cách dùng: Th́ tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
    CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE)
    12. Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous):
    S + shall/will + have been + V_ing + O

    Cách dùng:Th́ tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.



    Sống chậm lại

    Yêu thương nhiều hơn
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  2. #2

    Ngày tham gia
    Sep 2012
    Bài viết
    1
    Next Level: 99

    rất có ích ,thanks,rất vui được gặp bạn
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  3. #3

    Ngày tham gia
    Sep 2012
    Bài viết
    1
    Next Level: 99

    Trích dẫn Nguyên văn bởi wow_tony Xem bài viết
    Các th́ cơ bản trong Tiếng Anh


    1. Th́ Hiện Tại Đơn (Simple Present):


    Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.
    Cách dùng:
    + Th́ hiện tại đơn diễn tả một chân lư , một sự thật hiển nhiên.
    Ex: The sun ries in the East.
    Tom comes from England.
    + Th́ hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
    Ex: Mary often goes to school by bicycle.
    I get up early every morning.
    Lưu ư : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
    + Th́ hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người :
    Ex : He plays badminton very well
    + Th́ hiện tại đơn c̣n diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
    2. Th́ Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous):

    Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment,..........
    Cách dùng:
    + Th́ hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
    Ex: The children are playing football now.
    + Th́ này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
    Ex: Look! the child is crying.
    Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
    + Th́ này c̣n diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
    Ex : He is always borrowing our books and then he doesn't remember -
    + Th́ này c̣n được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
    Ex: He is coming tomrow
    Lưu ư : Không dùng th́ này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........
    Ex: I am tired now.
    She wants to go for a walk at the moment.
    Do you understand your lesson?
    3. Th́ Quá Khứ Đơn (Simple Past):

    Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.
    Cách dùng: Th́ quá khứ đơn diễn tả hành động đă xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
    CHỦ TỪ + ĐỘNG TỪ QUÁ KHỨ
    When + th́ quá khứ đơn (simple past)
    When + hành động thứ nhất
    4. Th́ Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous):

    Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).
    Cách dùng: Dùng để diễn tả hành động đă xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đă xảy ra sớm hơn và đă đang tiếp tục xảy ra th́ hành động thứ hai xảy ra.
    CHỦ TỪ + WERE/WAS + ĐỘNG TÙ THÊM -ING
    While + th́ quá khứ tiếp diễn (past progressive)
    5. Th́ Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect):

    Từ nhận biết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...
    Cách dùng:Th́ hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đă xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.
    Th́ hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ.
    Th́ hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for.
    Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
    For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.
    6. Th́ Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn (Present Perfect Continuous):

    Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.
    Cách dùng: Th́ hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đă xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).
    7. Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect):

    Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....
    Cách dùng: Th́ quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đă xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
    8. Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn (Pas Perfect Continuous):

    Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after.
    Cách dùng: Th́ quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đă đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ
    9. Tương Lai Đơn (Simple Future):

    Cách dùng:Khi quí vị đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
    Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
    CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ĐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
    Khi quí vị diễn tả sự t́nh nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
    CHỦ TỪ + WILL + ĐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
    10. Tương Lai Tiếp Diễn (Future Continuous):

    Từ nhận biết: in the future, next year, next week, next time, and soon.
    Cách dùng:Th́ tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai.
    CHỦ TỪ + WILL + BE + ĐỘNG TỪ THÊM -ING hoặc
    CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ĐỘNG TỪ THÊM -ING
    11. Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect):

    Từ nhận biết: by the time and prior to the time (có nghĩa là before)
    Cách dùng: Th́ tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
    CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE)
    12. Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous):

    Cách dùng:Th́ tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.


    wow văi ********** chấm com thật, kiến thức của bác wow_tony quả là uyên thâm. thanks bác nhé!
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  4. #4

    Qúa khủng . Kiến thức quả yuên thâm . Xin bái phục
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  5. #5

    Ngày tham gia
    Oct 2012
    Bài viết
    1
    Next Level: 99

    cố gắng

    cố gắng lên nha các bạn.ḿnh là hiền
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  6. #6
    Thành viên: Cấp 1

    Ngày tham gia
    Sep 2012
    Bài viết
    91
    Next Level: 9

    Kiến thức bổ ích đây, cho thêm một số bài tập đi, làm giải trí và nhớ th́ luôn
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  7. #7

    Ngày tham gia
    Oct 2012
    Bài viết
    1
    Next Level: 99

    haizzz t́m măi h` mới ra đây
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  8. #8

    sao khong cho bai tap luon lam cho nho
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  9. #9

    Ngày tham gia
    Oct 2012
    Bài viết
    1
    Next Level: 99

    dek pk j
    ................................
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  10. #10

    Ngày tham gia
    Oct 2012
    Bài viết
    2
    Next Level: 98

    cám ơn bạn nhé cái này chắc phải đem in ra thôi
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

+ Trả lời
Trang 1/8 1 2 3 4 5 6 7 8 CuốiCuối

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của ḿnh