+ Trả lời
Trang 1/2 1 2 CuốiCuối
Hiện kết quả từ 1 tới 10 của 19

Chủ đề: Giới từ - Ngữ pháp cơ bản

  1. #1
    ღ I Audition Season 3 ღ
    Moderator
    Ngày tham gia
    Oct 2010
    Bài viết
    1.593
    Next Level: 607

    Giới từ - Ngữ pháp cơ bản

    GIỚI TỪ
    (Prepositions)


    1. Định nghĩa:
    Giới từ là từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ, trong câu. Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ ...
    Ví dụ:
    a. I went into the room.
    b. I was sitting in the room at that time.
    Ta thấy rơ, ở ví dụ a., "the room" là tân ngữ của giới từ "into". Ở ví dụ b., "the room" là tân ngữ của giới từ "in".
    Chú ư: Các bạn phải luôn phân biệt trạng từ và giới từ, v́ thường khi một từ có hai chức năng đó (vừa là trạng từ và giới từ). Điều khác nhau cơ bản là Trạng từ th́ không có tân ngữ theo sau. Hăy xét các câu sau đây:
    Ví dụ:
    1. Please, come in. It's raining. (Trạng từ)
    We are in the small room. (Giới từ); v́ tân ngữ của "In" là "The room"
    2. He ran down quickly. (Trạng từ) - v́ "quickly" không phải là tân ngữ của "down"; nó chỉ là trạng từ chỉ cách thức mà thôi.
    3. My dictionary is on the desk. (Giới từ) - v́ nó liên kết với tân ngữ: (the desk).
    2. Cách sử dụng giới từ trong tiếng Anh:
    Có thể nói việc dùng các giới từ không phải dễ, v́ mỗi nước có cách dùng giới từ đặc biệt; vậy ta phải rất chú ư đến nó ngay từ lúc mới học môn ngoại ngữ đó nói chung và tiếng Anh nói riêng.
    Trong tiếng Anh, người ta không thể đặt ra các quy luật về các phép dùng giới từ mang tính cố định cho mỗi giới từ đó - cùng một giới từ, khi đi với từ loại khác nhau th́ tạo ra nghĩa khác nhau. Vậy chúng ta nên học thuộc mỗi khi gặp phải và học ngay từ lúc ban đầu.
    Ví dụ:
    depend on
    independent of
    look after
    look for
    look up to
    ....................
    wait for
    think of
    make up
    look up
    live on
    ................
    3. Các loại giới từ trong tiếng Anh.
    Các giới từ trong tiếng Anh có thể được phân thành mấy loại sau:
    3.1. Giới từ chỉ Thời gian.
    after
    at
    before
    behind
    by
    during
    for
    from
    in
    on
    since
    throughout
    foreward
    until
    within
    3.2. Giới từ chỉ Địa điểm/Nơi chốn.
    about
    above
    across
    at
    before
    behind
    below
    beneath
    beside
    beyond
    by
    in
    off
    on
    over
    through
    to
    toward
    under
    within
    without
    3.3. Giới từ chỉ Lư do, nguyên nhân.
    at
    for
    from
    of
    on
    over
    through
    with
    3.4. Giới từ chỉ Mục đích.
    after
    at
    for
    on
    to
    3.5. Giới từ thường:
    after
    against
    among
    between
    by
    for
    from
    of
    on
    to
    with
    4. Vị trí giới từ
    Thông thường, giới từ tiếng Anh được đặt như tiếng Việt; tuy nhiên, nó có thể đặt ngay trước Từ nghi vấn hay Đại từ.
    Ví dụ: What is this medal made of?
    Of what is this medal made?
    hay
    The man whom we listened to is our new teacher.
    The man to whom we listened is our new teacher.
    5. Cách đặt từ ngữ có giới từ: Vị trí của giới từ trong câu có thể làm thay đổi nghĩa của câu đó.
    Ví dụ:
    1- A letter was read from his friend in the class room.
    A letter from his friend was read in the class room.
    (Hai câu trên có nghĩa khác nhau bởi v́ giới từ "from" có vị trí khác nhau)
    2- With his gun towards the forest he started in the morning.
    With his gun, he started towards the forest in the morning.
    (Hai câu trên có nghĩa khác nhau bởi v́ giới từ "from" có vị trí khác nhau)
    6. Một giới Gới từ thông thường:
    1. AT, IN, ON
    1. AT : dùng trước thời gian ngắn: giờ, phút giây ...
    At 10 o'clock; at this moment; at 10 a.m
    2. ON : dùng trước thời gian chỉ: ngày, thứ ngày (trong lịch ...)
    On Sunday; on this day....
    3. IN : dùng trước thời gian dài: tháng, mùa, năm, ...
    In June; in July; in Spring; in 2005...
    2. IN, INTO, OUT OF
    1. IN: dùng chỉ vị trí (địa điểm - không chuyển hướng)
    In the classroom; in the concert hal; in the box....
    2. INTO: dùng chỉ sự chuyển động từ ngoài vào trong.
    I go into the classroom.
    3. OUT OF: dùng chỉ sự chuyển động từ trong ra ngoài.
    I go out of the classroom.
    3. FOR, DURING, SINCE:
    1. FOR : dùng để đo khoảng thời gian
    For two months...
    For four weeks..
    For the last few years...
    2. DURING : dùng để chỉ hành động xảy ra trong suốt thời gian của sự vật, sự kiện:
    During christman time; During the film; During the play...
    3. SINCE : dùng để đánh dấu thời gian
    Since last Saturday, since Yesterday.
    4. AT, TO
    1. AT: dùng chỉ sự cố định ở một vị trí nào đó tương đối nhỏ, v́ nếu diện tích nơi đó lớn hơn ta dùng "in".
    At the door; At home; At school
    In Ha Noi; In the world
    2. TO: dùng chỉ sự chuyển động tới một nơi nào đó.
    Go to the window; Go to the market
    5. ON, OVER, ABOVE. (ở trên)
    1. ON: dùng chỉ vị trí đứng liền ngay ở trên
    On the table; on the desk ...
    2. OVER: dùng chỉ các lớp/thứ tự ở lần trên (áo, quần)
    I usually wear a shirt over my singlet.
    3. ABOVE: Với nghĩa là trên nhưng chỉ sự cao hơn so với vật khác thấp hơn.
    The ceiling fans are above the pupils.
    The planes fly above our heads.
    6. TILL, UNTIL (tới, cho tới khi)
    1. TILL: dùng cho thời gian và không gian.
    Wait for me till next Friday (thời gian)
    They walked till the end of the road. (không gian)
    2. UNTIL: dùng với thời gian.
    He did not come back until 11.pm yesterday. (thời gian)



    Sống chậm lại

    Yêu thương nhiều hơn
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  2. #2

    Ngày tham gia
    Sep 2012
    Bài viết
    1
    Next Level: 99

    viet kha hay do nhi?
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  3. #3

    Ngày tham gia
    Jan 2013
    Bài viết
    1
    Next Level: 99

    viết cái ǵ ko vậy trời! sao không viết đầy đủ hơn???
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  4. #4
    Thành viên mới

    Ngày tham gia
    Dec 2012
    Bài viết
    27
    Next Level: 73

    bài viết hay phết nhỉ he he he
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  5. #5

    Ngày tham gia
    Jan 2013
    Bài viết
    1
    Next Level: 99

    co ve bai nay hoi day du mot chut,nen cho them bai nua
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  6. #6

    Ngày tham gia
    Jan 2013
    Bài viết
    1
    Next Level: 99

    ,,

    èo!!!!!!!!!!dài quá
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  7. #7

    Ngày tham gia
    Jan 2013
    Bài viết
    2
    Next Level: 98

    troi oi hoc sao cho noi
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  8. #8
    Thành viên mới

    Ngày tham gia
    Oct 2012
    Bài viết
    10
    Next Level: 90

    Bai` nay` co faj anh wow_tony tu viet ko zay
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  9. #9

    Ngày tham gia
    Mar 2013
    Bài viết
    1
    Next Level: 99

    hay ra phet day chu , tot day
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

  10. #10

    hay,hay day.nhung tu nay biet roi
    Trả lời với trích dẫn Trả lời với trích dẫn  

+ Trả lời
Trang 1/2 1 2 CuốiCuối

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của ḿnh